抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

抢C位 (qiǎng C wèi) là gì? C位: viết tắt của Center 位 → “vị trí trung tâm”. Bắt nguồn từ showbiz ...

抢C位 (qiǎng C wèi) là gì?

C位: viết tắt của Center 位 → “vị trí trung tâm”.

Bắt nguồn từ showbiz Hàn – Trung, đặc biệt là các chương trình tuyển chọn idol (như 《创造101》, 《青春有你》). Vị trí trung tâm (C位) = người đứng giữa sân khấu, là “spotlight”, đại diện hình ảnh nhóm.

抢C位 = giành lấy vị trí trung tâm, chỗ “đắc địa”, đẹp nhất, dễ thấy nhất.

🥳 Ý nghĩa mở rộng:

Ngày nay, 抢C位 không chỉ nói trong showbiz mà còn dùng vui vẻ trong đời sống:
Đi ăn buffet → chen vào chỗ ngồi đẹp, gọi là 抢C位.
Đi xem pháo hoa, concert, diễu binh → giành chỗ ngồi/đứng đẹp nhất → 抢C位.
Chụp hình tập thể → ai cũng muốn chen ra giữa → 抢C位.

Ví dụ:

首都人民为了看阅兵,直接风餐露宿+通宵蹲点,只为抢个C位!
(Shǒudū rénmín wèile kàn yuèbīng, zhíjiē fēngcān lùsù + tōngxiāo dūndiǎn, zhǐ wèi qiǎng gè C wèi!)

👉 Giải thích thêm:
风餐露宿 (fēngcān lùsù) → thành ngữ “ăn bờ ngủ bụi”, “ngủ bụi ngoài đường”.
通宵蹲点 (tōngxiāo dūndiǎn) → “cắm chốt qua đêm”.

📌 Dịch tiếng Việt:
“Người dân thủ đô vì muốn xem diễu binh, bèn ăn bờ ngủ bụi, cắm chốt suốt đêm, chỉ để giành được chỗ C đẹp nhất!” 😆

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung