TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

May mặc là một trong những ngành công nghiệp chủ chốt ở nhiều địa phương, tỉnh thành Việt Nam, đặc biệt ở những nơi có nhiều chủ đầu tư đến từ Trung Quốc. Là ngành đặc thù, từ vựng về ngành may mặc cũng đòi hỏi người học phải tìm hiểu kỹ và sử dụng đúng trong môi trường làm việc. Trong bài viết ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về bộ từ vựng và mẫu câu sử dụng trong ngành may mặc nhé.


TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

May mặc là một trong những ngành công nghiệp chủ chốt ở nhiều địa phương, tỉnh thành Việt Nam, đặc biệt ở những nơi có nhiều chủ đầu tư đến từ Trung Quốc. Là ngành đặc thù, từ vựng về ngành may mặc cũng đòi hỏi người học phải tìm hiểu kỹ và sử dụng đúng trong môi trường làm việc. Trong bài viết ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về bộ từ vựng và mẫu câu sử dụng trong ngành may mặc nhé.

Thực trạng phát triển ngành may mặc Trung Quốc sau kế hoạch ...

Từ vựng về may mặc

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

面布

miàn bù

Vải bông

纯棉

chún mián

Cotton 100%

纯棉汗布

chún mián hàn bù

Vải thun cotton 100%

汗布

hàn bù

Vải thun

平纹细布

píngwén xìbù

Vải muxơlin

厚棉布

hòu mián bù

Vải cotton dày

麻布

má bù

Vải lanh

亚麻

yàmá

Vải linen

棉绒

miánróng

Vải cotton có lông

府绸

fǔchóu

Vải poplin

丝绸

sīchóu

Tơ lụa

兼绸

jiān chóu

Tơ tằm

双绉

huāng zhòu

Lụa kếp Trung Quốc

绉缎

zhòu duàn

Vóc nhiễu, satin lụa

雪纺绸

xuě fǎng chóu

Vải the, vải sa

丝绒

sīróng

Nhung tơ

平绒

píngróng

Nhung mịn

薄缎

bó duàn

Satanh mỏng

硬挺塔夫绸

yìngtǐng tǎ fū chóu

Vải taffeta cứng

织锦

zhījǐn

Gấm

丝绸

sīchóu

Tơ lụa

兼绸

jiān chóu

Tơ tằm

双绉

shuāng zhòu

Lụa kếp Trung Quốc

丝绒

sīróng

Nhung tơ

平绒

píngróng

Nhung mịn

薄缎

bó duàn

Satanh mỏng

硬挺塔夫绸

yìngtǐng tǎ fū chóu

Vải taffeta cứng

织锦

zhījǐn

Gấm

羊毛

yángmáo

Len cừu

羊绒

yángróng

Vải cashmere

开士米

kāi shì mǐ

Vải cashmere

安哥拉呢

āngēlā ní

Vải Ăng-gô-la

彩格呢

cǎi gé ní

Len kẻ ô

人字呢

rén zì ní

Dạ hoa văn dích dắc

麦尔登呢

mài ěr dēng ní

Dạ melton

鸭绒

yāróng

Nhung lông vịt

毛皮

máopí

Da lông

呢绒

níróng

Nhung dạ

缝纫机

féng rènjī

Máy may

单针平机

dān zhēn píng jī

Máy 1 kim

双针机

shuāng zhēn jī

Máy 2 kim

带刀平缝机

dài dāo píng fèng jī

Máy 1 kim xén

包缝机

bāo fèng jī

Máy vắt sổ

绷缝机

běng fèng jī

Máy trần đè

洞洞机

dòng dòng jī

Máy trần viền

盲逢机

máng féng jī

Máy vắt gấu

曲折缝系列

qūzhé fèng xìliè

Máy zigzag

滚边机

gǔnbiān jī

Máy cuốn sườn

锁眼机

suǒ yǎn jī

Máy thùa khuy

平头锁眼机

píng tóu suǒ yǎn jī

Máy thùa khuy đầu bằng

圆头锁眼机

yuán tóu suǒ yǎn jī

Máy thùa khuy đầu tròn

凤眼机

fèng yǎn jī

Thùa khuy mắt phụng

钉扣机

dīng kòu jī

Máy đính cúc

打结机

dǎ jié jī

Máy đánh bọ

套结机

tào jié jī

Máy đính bọ

上袖机

shàng xiù jī

Máy tra tay

开袋机

kāi dài jī

Máy bổ túi

麦夹机

mài jiā jī

Máy cuốn ống

验布机

yàn bù jī

Máy kiểm vải

自动裁床机

zìdòng cái chuáng jī

Máy cắt vải

卷布机

juǎn bù jī

Máy cuộn vải

压衬机

yā chèn jī

Máy ép mếch

分线机

fēn xiàn jī

Máy phân chỉ

检针机

jiǎn zhēn jī

Máy kiểm kim

电子花样机

diànzǐ huā yàng jī

Máy chương trình

橡筋机

xiàng jīn jī

Máy căn sai

断带机

duàn dài jī

Máy cắt nhám

曲手机

qū shǒujī

Máy cùi chỏ

电烫斗

diàntàng dǒu

Bàn là điện

蒸汽烫斗

zhēngqì tàng dǒu

Bàn ủi hơi nước

抽湿烫床

chōu shī tàng chuáng

Bàn hút

蒸汽锅炉

zhēngqì guōlú

Lò hơi

台面锅炉机

táimiàn guōlú jī

Máy sấy chạy bàn

红外线锅炉机

hóngwàixiàn guōlú jī

Máy sấy UV

烫台

tàng tái

Bàn ủi

熨斗

yùndǒu

Bàn là

压烫机

yā tàng jī

Máy ép

蒸汽机

zhēngqì jī

Máy hơi

台板

tái bǎn

Bàn

线架

xiàn jià

Giá chỉ

钩针

gōu zhēn

Móc (chỉ, kim)

脚架

jiǎo jià

Chân bàn

押脚

yā jiǎo

Chân vịt

线夹

xiàn jiā

Kẹp chỉ

针板

zhēn bǎn

Mặt nguyệt

缝纫机零件

féng rènjī líng jiàn

Linh kiện máy may

皮带

pídài

Dây cu-roa

皮带轮

pí dài lún

Puly

口袋

kǒu dài

Túi áo, quần

有盖口袋

yǒu gài kǒu dài

Túi có nắp

暗袋

àn dài

Túi chìm

胸袋

xiōng dài

Túi ngực

插袋

chā dài

Túi phụ

侧袋

cè dài

Túi hông

后袋

hòu dài

Túi sau

贴袋

tiē dài

Túi dán

斜插袋

xié chā dài

Túi chéo

拉链袋

lāliàn dài

Túi khóa kéo

袖子

xiùzi

Ống tay áo

有袖衣服

yǒu xiù yīfú

Áo có tay

长袖

cháng xiù

Tay dài

短袖

duǎn xiù

Tay ngắn

袖口

xiù kǒu

Cổ tay

领子

lǐngzi

Cổ áo

立领

lì lǐng

Cổ đứng

翻领

fān lǐng

Cổ gập

圆领

yuán lǐng

Cổ tròn

垫肩

diàn jiān

Lót vai

折边

zhé biān

Viền

包边

bāo biān

Viền bọc

锁边

suǒ biān

Viền khóa

滚边

gǔn biān

Viền cuộn

贴边

tiē biān

Viền dán

花边

huā biān

Ren

花边纱

huābiān shā

Vải ren

珠罗纱花边

zhū luō shā huābiān

Đăng ten lưới

刺绣

cìxiù

Thêu

印花

yìnhuā

In hoa

载剪

zài jiǎn

Cắt vải

裁剪

cái jiǎn

Cắt vải

排料

pái liào

Xếp rập

画样

huà yàng

Vẽ rập

铺布

pū bù

Trải vải

打样

dǎ yàng

Làm mẫu

制版

zhì bǎn

Làm rập

号型

hào xíng

Size

尺寸

chǐcùn

Kích thước

规格

guīgé

Quy cách

线缝

xiàn fèng

Đường may

车缝

chē fèng

May máy

手缝

shǒu fèng

May tay

锁缝

suǒ fèng

May khóa

包缝

bāo fèng

May vắt

针位

zhēn wèi

Mũi kim

针距

zhēn jù

Khoảng cách kim

线迹

xiàn jì

Đường chỉ

缝线

fèng xiàn

Chỉ may

线头

xiàn tóu

Đầu chỉ thừa

疵布

cī bù

Vải lỗi

质量问题

zhìliàng wèntí

Vấn đề chất lượng

缺陷

quēxiàn

Khuyết điểm

破洞

pò dòng

Thủng lỗ

污渍

wūzì

Vết bẩn

色差

sè chā

Chênh lệch màu

尺寸不准

chǐcùn bù zhǔn

Sai kích thước

线头

xiàn tóu

Chỉ thừa

起毛

qǐ máo

Bị xù

缩水

suō shuǐ

Co rút

标签

biāoqiān

Nhãn mác

商标

shāngbiāo

Thương hiệu

水洗标

shuǐxǐ biāo

Nhãn giặt

成分标

chéngfèn biāo

Nhãn thành phần

尺码标

chǐmǎ biāo

Nhãn size

价格标

jiàgé biāo

Nhãn giá

吊牌

diàopái

Tag treo

合格证

hégézhèng

Giấy chứng nhận

检验报告

jiǎnyàn bàogào

Báo cáo kiểm tra

质检证书

zhìjiǎn zhèngshū

Chứng thư chất lượng

 

Mẫu câu về chủ đề may mặc

 

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

1

那您想用什么颜色?

Nà nín xiǎng yòng shénme yánsè?

Chị muốn may đồ màu nào?

2

您打算用丝质还是棉质的?

Nín dǎsuàn yòng sīzhì háishì miánzhì de?

Cô định dùng vải lụa hay vải cotton?

3

丝质看起来好些,穿起来也更优雅。

Sīzhì kàn qǐlái hǎoxiē, chuān qǐlai yě gèng yōuyǎ.

Vải lụa đẹp hơn, mặc lên cũng trông thanh lịch hơn.

4

我想找一些光滑柔软的布料。

Wǒ xiǎng zhǎo yīxiē guānghuá róuruǎn de bùliào.

Tôi muốn tìm loại vải bóng mềm mịn.

5

你想缝什么款式? 有什么特殊要求吗?

Nǐ xiǎng fèng shénme kuǎnshì? Yǒu shé me tèshū yāoqiú ma?

Chị muốn may kiểu dáng nào? Có yêu cầu gì đặc biệt không?

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG