100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

Ngành spa - thẩm mỹ là một trong những ngành “hot”, với lượng khách hàng trải dài từ khách nội địa đến ngoại quốc. Đặc biệt những năm gần đây, lượng khách du lịch Trung Quốc và người Trung đến định cư làm việc ở Việt Nam lại càng ngày càng nhiều, nhu cầu sử dụng dịch vụ lại càng gia tăng. Trong bài viết hôm nay, Tiếng Trung Tinco xin giới thiệu hơn 100 từ vựng và mẫu câu giao tiếp chi tiết về chủ đề thẩm mỹ làm đẹp cho các tín đồ học tiếng Trung.

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

Ngành spa - thẩm mỹ là một trong những ngành “hot”, với lượng khách hàng trải dài từ khách nội địa đến ngoại quốc. Đặc biệt những năm gần đây, lượng khách du lịch Trung Quốc và người Trung đến định cư làm việc ở Việt Nam lại càng ngày càng nhiều, nhu cầu sử dụng dịch vụ lại càng gia tăng. Trong bài viết hôm nay, Tiếng Trung Tinco xin giới thiệu hơn 100 từ vựng và mẫu câu giao tiếp chi tiết về chủ đề thẩm mỹ làm đẹp cho các tín đồ học tiếng Trung.

TỪ VỰNG VỀ SPA THẨM MỸ

 

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

美容院

měiróng yuàn

Thẩm mỹ viện

2

水疗

shuǐliáo 

Spa

Chăm sóc da đầu

3

洗发(髮)水

Xǐ Fà shuǐ

Dầu gội

4

潤发(髮)露

Rùn fā lù

Dầu xả

5

头皮

Tóupí

Gàu

6

伸直头发(頭髮)

Shēn zhí tóu Fà

Duỗi tóc

7

洗头(頭)

Xǐ tóu

Gội đầu

8

发胶(髮膠)

Fà jiāo

Keo xịt tóc

9

烫发(燙髮)

Tàng Fà

Uốn tóc

10

油蒸

Yóu zhēng

Hấp dầu

11

胶原蛋白护发

Jiāoyuán dànbái hù fā 

Ủ tóc collagen

12

吹风机

chuīfēng jī

Máy sấy

Chăm sóc da mặt

13

刮痧

guāshā

Cạo gió, đánh gió

14

面部按摩

miànbù ànmó 

Mát xa mặ

15

做面膜

zuò miànmó

Đắp mặt nạ

16

护肤

hùfū

Dưỡng da

17

雪花膏

Xuě huā gāo

Kem dưỡng

18

化妆品

Huà zhuāng pǐn

Mỹ phẩm

19

皮肤扫描仪

Pífū sǎomiáo yí

Máy soi 

20

无针注射技术

Wú zhēn zhùshè jìshù

Kỹ thuật phi kim

21

微针疗法

Wēi zhēn liáofǎ

lăn kim

22

蒸汽机

Zhēngqìjī

Máy xông hơi

23

祛痘仪

Qū dòu yí

Máy hút mụn

24

肌肤嫩肤提升机

Jīfū nèn fū tíshēng jī

Máy nâng cơ trẻ hóa da

25

生物光灯

Shēngwù guāng dēng

Đèn ánh sáng sinh học

26

多功能护肤机

Duō gōngnéng hùfū jī

Máy chăm sóc da đa năng

27

晚霜

Wǎnshuāng

Kem dưỡng da ban đêm

28

日霜

Rì shuāng

Kem dưỡng da ban ngày

29

美白霜

Měibái shuāng

Kem trắng da

30

疤痕治疗

bāhén zhìliáo

Điều trị sẹo

31

抗衰老

kàng shuāilǎo

Chống lão hóa

32

去黑头

qù hēitóu

Lấy mụn đầu đen

33

痤疮治疗

cuóchuāng zhìliáo

Điều trị mụn trứng cá

34

收缩毛孔

shōusuō máokǒng

Thu nhỏ lỗ chân lông

35

去死皮

qù sǐ pí

Tẩy da chết

36

补充骨胶原

bǔchōng gǔjiāoyuán

Bổ sung Collagen

Thẩm mỹ

37

填充注射

Tiánchōng zhùshè

Tiêm filler

38

肉毒杆菌注射

Ròu dú gǎn jūn (botox) zhùshè

Tiêm botox

39

中胚层注射

Zhōng pēicéng zhùshè

Tiêm meso

40

割双眼皮

gē shuāng yǎnpí

Cắt mí

41

眼睑按压机

Yǎnjiǎn àn yā jī

Máy bấm mí mắt

42

抽脂

chōu zhī

Hút mỡ

43

隆鼻

lóng bí

Nâng mũi

44

隆胸

lóngxiōng

Nâng ngực

45

牙齿矫正

yáchǐ jiǎozhèng

Niềng răng, kẹp răng

46

整容

zhěngróng

Phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình

47

洗白

Xǐ bái

Tắm trắng

48

审(審)美

Shěn měi

Thẩm mỹ

49

修眉

xiūméi

Tỉa lông mày

50

文身

wénshēn

Xăm mình

51

纹唇线

wénchún xiàn

Xăm môi

52

黥嘴唇

Qíng zuǐ chún

Xăm môi

53

美容纹身机

Měiróng wénshēn jī

Máy phun xăm thẩm mỹ

54

减肥机

Jiǎnféi jī

Máy giảm béo

55

化妆品注氧机

Huàzhuāngpǐn zhù yǎng jī

Máy phun oxy thẩm mỹ

56

脱毛机

Tuōmáo jī

Máy triệt lông

57

纹身去除机

Wénshēn qùchú jī

Máy xóa xăm

58

红外线

Hóngwàixiàn

Tia hồng ngoại

59

痣除

chú zhì

Tẩy nốt ruồi

Chăm sóc toàn thân

60

桑拿浴/ 蒸气浴

sāngnáyù/ zhēngqì yù

Tắm hơi, xông hơi

61

按摩

ànmó

Mát xa, xoa bóp

62

足疗

zúliáo

Mát xa chân

63

全身按摩

quánshēn ànmó

Mát xa toàn thân

64

草药精油

cǎoyào jīngyóu

tinh dầu thảo dược

65

按摩穴位按摩

ànmó xuéwèi ànmó

mát-xa bấm huyệt

66

脱毛

tuōmáo

Tẩy lông, cạo lông

67

脱毛机

Tuōmáo jī

Máy triệt lông

68

修眉

xiūméi

Tỉa lông mày

69

润肤霜

Rùn fū shuāng

Sữa dưỡng thể

70

护手霜

Hù shǒu shuāng

Sữa dưỡng da tay

71

祛痘膏

Qū dòu gāo

Kem trị mụn

72

胶原

Jiāoyuán

Collagen

73

泥浴

níyù

Tắm bùn

74

減肥

jiǎnféi

Giảm cân

75

減肥药

jiǎnféi yào

Thuốc giảm cân

Chăm sóc móng

76

指甲刀

zhǐjiǎ

Dāo bấm móng tay

77

甲锉

jiǎ cuò

Dũa móng tay

78

盖(蓋)甲

Gài jiǎ

Đắp móng

79

剪甲

jiǎn jiǎ

Làm móng

80

美甲

měijiǎ

Làm móng tay

81

指甲刀

zhǐjiǎdāo

Bấm móng

82

画甲

huà jiǎ

Vẽ móng

83

甲片

jiǎ piàn

Móng tay giả

84

涂指甲

tú zhǐjiǎ

Sơn móng

85

指甲油

zhǐjiǎ yóu

Sơn móng tay

86

漆指甲

Qī zhǐ jiǎ

Sơn móng tay

87

美甲

měijiǎ

Sơn sửa móng tay

88

图案

tú’àn

Mẫu vẽ

Tình trạng da

89

脂肪

zhīfáng

Mỡ

90

创(創)

Chuàng

Sẹo

91

粉刺/
痤疮

fěncì/ cuóchuāng

Mụn trứng cá/ Mụn

92

白头粉刺

Báitóu fěncì

Mụn đầu trắng

93

黑头

Hēitóu

Mụn đầu đen

94

隐藏痤疮

Yǐncáng cuóchuāng

Mụn ẩn

95

Zhì

Nốt ruồi

96

焦灼痕

Jiāo zhuó hén

Nám, vết bỏng

97

雀斑

quèbān

Tàn nhang

98

黑点(黑點)痕

Hēi diǎn hén

Tàn nhang

99

眼袋

yǎndài

Túi mắt, bọng mắt

100

皮脂

pízhī

bã nhờn

101

皱(皺)痕

zhòu hén

vết nhăn

Tình trạng cơ thể

102

发酸

fāsuān

mỏi, ê ẩm

103

背痛

bèi tòng

đau lưng

104

舒服

shūfú

thoải mái

105

头晕

Tóuyūn

choáng váng

106

疼痛

Téngtòng

đau buốt

Các bộ phận trên cơ thể

107

tóu

Đầu

108

头发 

tóufa

Tóc 

109

脸颊

liǎnjiá

Hai gò má

110

眼睛

yǎnjīng

Mắt 

111

眼睑

yǎnjiǎn

Mí mắt

112

眉毛 

méimáo

Chân mày

113

睫毛

jiémáo

Lông mi

114

耳朵

ěrduo

Tai 

115

额头

étóu

Trán

116

嘴唇

zuǐchún

Môi 

117

嘴巴

zuǐbā

Miệng

118

鼻子

bízi

Mũi 

119

牙齿

yáchǐ

Răng 

120

脖子

bózi

Cái cổ

121

腋窝

yèwō

Nách 

122

肩膀

jiānbǎng

Vai 

123

胸/胸口

xiōng/xiōngkǒu

Ngực 

124

shǒu

Tay

125

手指 

shǒuzhǐ

Ngón tay

126

指甲

zhǐjiǎ

Móng tay

127

指关节

zhǐ guānjié

Khớp ngón tay

128

手心

shǒuxīn 

Lòng bàn tay

129

手背

shǒubèi

Mu bàn tay

130

胳膊 

gēbó

Cánh tay

131

肚子

dùzi

Bụng

132

腰 

yāo

Eo 

133

jiǎo 

Chân 

134

小腿

xiǎo tuǐ

Cẳng chân

135

大腿

dàtuǐ

Đùi, bắp đùi

136

脚趾

jiǎozhǐ

Ngón chân

137

脚趾甲

jiǎozhǐ jiǎ

Móng chân

138

膝盖 

xīgài

Đầu gối

140

脚后跟

jiǎohòugēn

Gót chân

Mẫu câu dùng trong dịch vụ spa thẩm mỹ

STT

Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành Spa

Phiên âm

Nghĩa

1

您好!

Nín hǎo!

Chào anh/chị

2

欢迎光临我们的水疗中心。

Huānyíng guānglín wǒmen de shuǐliáo zhōngxīn.

Chào mừng đến với trung tâm spa của chúng tôi.

3

请告诉我们您的姓名和预约时间。

Qǐng gàosù wǒmen nín de xìngmíng hé yùyuē shíjiān.

Hãy cho chúng tôi biết tên và lịch đặt hẹn của quý khách.

4

请稍等.

Qǐng shāo děng

Xin chờ một chút!

5

对不起,让您久等了

Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle

Xin lỗi, để bạn chờ lâu

6

请这边走

qǐng zhè biān zǒu

Xin mời đi lối này

7

请问有什么可以帮你?

Qǐngwèn yǒu shé me kěyǐ bāng nǐ?

Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

8

这是我们的菜单。您想要哪种按摩?

Zhè shì wǒmen de càidān. Nín xiǎng yào nǎ zhǒng ànmó?

Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?

9

欢迎光临。您做足部按摩还是全身按摩?

Huānyíng guānglín. Nín zuò zúbù ànmó háishì quánshēn ànmó?

Hoan nghênh quý khách. Ông muốn mát-xa chân hay toàn thân à?

10

全身按摩

Quánshēn ànmó

Mát-xa toàn thân

11

您想要几个小时的按摩?

Nín xiǎng yào jǐ gè xiǎoshí de ànmó?

Quý khách muốn mát xa bao nhiêu giờ?

12

请换衣服。

Qǐng huàn yīfú.

Quý khách hãy thay quần áo.

13

请随身携带物品

Qǐng suíshēn xiédài wùpǐn.

Vui lòng mang theo đồ đạc của mình

14

请问,您哪里不舒服?

Qǐngwèn, nín nǎlǐ bù shūfú?

Xin hỏi, chỗ nào không thoải mái ạ?

15

肩膀,腰和腿

Jiānbǎng, yāo hé tuǐ.

Vai, thắt lưng và chân.

16

够不够重

Gòu bú gòu zhòng?

Đã đủ mạnh chưa ạ?

17

不够重,轻重一点儿

Bú gòu zhòng, qīngzhòng yī diǎnr.

Chưa đủ mạnh tay, mạnh tay thêm một chút nữa.

18

现在呢?

Xiànzài ne?

Bây giờ thì sao?

19

太疼了!轻轻一点儿

Tài téng le! Qīngqīng yī diǎnr

Đau quá rồi! Nhẹ tay hơn một chút

20

您需要我们的哪些服务?

Nín xūyào wǒmen de nǎxiē fúwù?

quý khách đang có nhu cầu sử dụng dịch vụ nào của chúng tôi

21

请给我推荐一种适合紧致皮肤的疗程。

Qǐng gěi wǒ tuījiàn yī zhǒng shìhé jǐnzhì pífū de liáochéng.

Vui lòng giới thiệu cho tôi liệu trình phù hợp để làm săn chắc da.

22

我们先检查一下您的面部。

Wǒmen xiān jiǎnchá yīxià nín de miànbù.

Trước tiên chúng tôi sẽ kiểm tra da mặt của quý khách trước

23

你的脸部皮肤有点油/干

Nǐ de liǎn bù pífū yǒudiǎn yóu/gàn

Da mặt của quý khách hơi dầu/ khô

24

您的脸上有一些雀斑

Nín de liǎn shàng yǒu yīxiē quèbān

Da mặt của quý khách có vài vết nám

25

您的脸上有一些痤疮和深色疤痕的问题。

Nín de liǎn shàng yǒu yīxiē cuóchuāng hé shēn sè bāhén de wèntí.

Da mặt quý khách có chút vấn đề về mụn và sẹo thâm

26

我们的水疗中心可以提供专门的护理疗程。

Wǒmen de shuǐliáo zhōngxīn kěyǐ tígōng zhuānmén de hùlǐ liáochéng.

Spa chúng tôi có thể chữa được bằng những liệu trình chuyên sâu

27

您可以参考我们以下的治疗方案。

Nín kěyǐ cānkǎo wǒmen yǐxià de zhìliáo fāng'àn.

Quý khách có thể tham khảo các gói liệu trình sau của chúng tôi

28

请提前缴纳100万越南盾作为课程的定金。

Qǐng tíqián jiǎonà 100 wàn yuènán dùn zuòwéi kèchéng de dìngjīn.

Quý khách vui lòng cọc trước 1 triệu VNĐ cho liệu trình này

29

您对我们的水疗服务满意吗?

Nín duì wǒmen de shuǐliáo fúwù mǎnyì ma?

Quý khách có hài lòng với dịch vụ của spa chúng tôi không ạ

30

您在治疗过程中有任何不满意的地方吗?

Nín zài zhìliáo guòchéng zhōng yǒu rènhé bù mǎnyì dì dìfāng ma?

Lần trị liệu này quý khách có chỗ nào chưa vừa ý không

31

感谢您的评论,我们一定会牢记在心,下次会改正。

Gǎnxiè nín de pínglùn, wǒmen yīdìng huì láojì zàixīn, xià cì huì gǎizhèng.

Cảm ơn ý kiến của quý khách, chúng tôi chắc chắn sẽ ghi nhớ và khắc phục ở lần sau

32

感谢您的支持

Gǎnxiè nín de zhīchí

Cảm ơn quý khách đã ủng hộ

33

再见,欢迎下次再来!

Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái

Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm.

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG