Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung. Ý nghĩa và cách sử dụng của các từ tiếng lóng trong ngôn ngữ giao tiếp thường ngày

Cũng giống như ngôn ngữ tiếng Việt, tiếng Trung giao tiếp cũng bao hàm rất nhiều từ lóng thú vị và có ý nghĩa riêng. Gần đây, các cuộc thi đánh giá ngôn ngữ như HSK cao cấp cũng bắt đầu đưa ra những đề bài liên quan đến các từ lóng hay hiện tượng xã hội thường thấy. Vì vậy, việc hiểu và biết cách sử dụng được các từ lóng sẽ giúp chúng ta trở nên gần gũi, thấu hiểu hơn về văn hóa, ngôn ngữ, và cách giao tiếp với người Trung Quốc, đặc biệt ở trên không gian mạng và cuộc sống thường ngày.

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung. Ý nghĩa và cách sử dụng của các từ tiếng lóng trong ngôn ngữ giao tiếp thường ngày

Cũng giống như ngôn ngữ tiếng Việt, tiếng Trung giao tiếp cũng bao hàm rất nhiều từ lóng thú vị và có ý nghĩa riêng. Gần đây, các cuộc thi đánh giá ngôn ngữ như HSK cao cấp cũng bắt đầu đưa ra những đề bài liên quan đến các từ lóng hay hiện tượng xã hội thường thấy. Vì vậy, việc hiểu và biết cách sử dụng được các từ lóng sẽ giúp chúng ta trở nên gần gũi, thấu hiểu hơn về văn hóa, ngôn ngữ, và cách giao tiếp với người Trung Quốc, đặc biệt ở trên không gian mạng và cuộc sống thường ngày.

I. ĐỊNH NGHĨA

Từ lóng (俚语 /lǐyǔ/): từ lóng theo nghĩa truyền thống, bao gồm tiếng địa phương hoặc ngôn ngữ trong một nhóm nhỏ, thường không trang trọng. 
Ngôn ngữ mạng (网络用语 /Wǎngluò yòngyǔ/) hay (网络流行语 /wǎngluò liúxíngyǔ/): là các từ viết tắt, đọc lái đi được giới trẻ sử dụng trên mạng xã hội, thường để biểu thị cảm xúc, câu nói ngắn gọn hay chỉ ra các hiện tượng phổ biến.

Từ lóng được bắt nguồn từ trang mạng xã hội lưu hành bên Trung Quốc như QQ, Weibo (微博), Xiaohongshu (小红书), Bilibili (哔哩哔哩), và Douyin (抖音).

II. CÁCH SỬ DỤNG

Chúng ta nên sử dụng từ lóng với những ngữ cảnh, tình huống giao tiếp thông thường, suồng sã với những người thân thiết như bạn bè, đồng nghiệp trẻ, hoặc trên mạng xã hội. Không nên lạm dụng từ lóng trong giao tiếp với mọi người, đặc biệt với những người lớn tuổi hơn hay trong môi trường chuyên nghiệp, trang trọng như hội nghị, gửi email, văn bản thông cáo,... để tránh gây hiểu lầm và bị coi là thiếu tôn trọng.

III. CÁC TỪ LÓNG THƯỜNG GẶP

Từ lóng được “chế tạo” liên tục và có rất nhiều biến thể, tuy nhiên trong bài viết này, Tiếng Trung Tinco sẽ chỉ tập trung giới thiệu cho bạn một vài từ lóng thông dụng.

STT

Hán tự

Pinyin

Hán Việt

Nghĩa tiếng Việt

Ghi chú / Ví dụ ngắn

1

YYDS
(永远的神)

yǒngyuǎn de shén

Vĩnh viễn đích thần

Mãi đỉnh, đỉnh của chóp

“Bộ phim này YYDS!”

2

XSWL
(笑死我了)

xiào sǐ wǒ le

Tiếu tử ngã liễu

Cười chết tôi rồi!

 

3

KSWL
(嗑死我了)

kē sǐ wǒ le

Hạp tử ngã liễu

Quắn quéo quá!, “ship” cặp này chết mất

 

4

ZQSY
(真情实感)

zhēnqíng shígǎn

Chân tình thực cảm

Tình cảm chân thật

 

5

BDJW
(不懂就问)

bù dǒng jiù wèn

Bất đổng tựu vấn

Không hiểu thì hỏi

 

6

GKD
(搞快点)

gǎo kuài diǎn

Cảo khoái điểm

Làm nhanh lên!

 

7

PLMM
(漂亮妹妹)

piàoliang mèimei

Phiêu lượng muội muội

Em gái xinh đẹp

 

8

绝绝子

juéjuézǐ

Tuyệt tuyệt tử

Quá đỉnh, bạn là nhất

Thường dùng để khen ngợi.

9

破防

pò fáng

Phá phòng

Cảm động, chạm đến trái tim; hoặc bị sốc

“Xem cảnh này tôi 破防了.” (Tôi khóc luôn rồi)

10

内卷

nèijuǎn

Nội quyển

Cạnh tranh khốc liệt, cuốn vào vòng xoáy

Áp lực công việc, học tập.

11

内卷王

nèi juǎn wáng

Nội quyển vương

Người đã giỏi còn cố gắng

Anh ấy thực sự là 内卷王。

12

躺平

tǎng píng

Thảng bình

Nằm thẳng (không cố gắng, chấp nhận an phận)

Phản ứng với 内卷.

13

社死

shè sǐ

Xã tử

Xấu hổ muốn đội quần, mất mặt trước đám đông

Viết tắt của 社会性死亡. /Shèhuì xìng sǐwáng/

14

凡尔赛

Fán’ěrsài

Phàm Nhĩ Tái Trại (Versailles)

Làm màu, tỏ vẻ

Nó lại bắt đầu 凡尔赛 đấy.

15

凡尔赛文学

Fán’ěrsài wénxué

Phàm Nhĩ Tái Trại văn học (văn học Versailles)

Khoe khoang ngầm, giả vờ khiêm tốn

“Chồng mới mua cho cái túi LV, cũng thường thôi.”

16

吃瓜

chīguā 

Cật qua

Hóng drama

Chúng tôi rất thích 吃瓜.

17

吃瓜群众

chīguā qúnzhòng

Cật qua quần chúng

Quần chúng ăn dưa (người hóng chuyện)

“Mình chỉ là 吃瓜群众 thôi.”

18

打call

dǎ call

Đả call

Cổ vũ, ủng hộ nhiệt tình

Bắt nguồn từ văn hóa concert Nhật Bản.

19

种草

zhòng cǎo

Chủng thảo

Bị thuyết phục mua gì đó, nảy sinh ham muốn

“Xem review xong bị 种草 cái máy này rồi.”

20

拔草

bá cǎo

Bạt thảo

Hết thích, không mua nữa; hoặc đã mua được

Ngược lại với 种草.

21

小哥哥/小姐姐

xiǎo gēge/xiǎo jiějie

Tiểu ca ca/ Tiểu thư thư

Anh trai/chị gái (cách gọi thân mật người trẻ)

Rất phổ biến trên MXH.

22

佛系

Fó xì

Phật hệ

Hệ Phật (sống bình thản, không tranh giành)

“Sao cũng được”.

23

真香

zhēn xiāng

Chân hương

Thật thơm (ban đầu chê, sau lại thích mê)

“Tự vả”.

24

杠精

gàngjīng

Cống tinh

Người thích bắt bẻ, cãi cùn

Luôn phản bác mọi thứ.

25

舔狗

tiǎngǒu

Thiểm cẩu

Kẻ liếm chó (người mù quáng theo đuổi, nịnh bợ)

Mang nghĩa tiêu cực.

26

小鲜肉

xiǎo xiānròu

Tiểu tiên nhục

Tiểu thịt tươi (nam thanh niên trẻ, đẹp trai)

Thường chỉ diễn viên, ca sĩ trẻ.

27

C位

C wèi

C vị

Vị trí trung tâm (Center position)

Vị trí quan trọng, nổi bật nhất.

28

走花路

zǒu huā lù

Tẩu hoa lộ

Đi trên con đường hoa (chúc thành công)

Thường dùng cho idol.

29

宝藏男孩/女孩

bǎozàng nánhái/nǚhái

Bảo tàng nam hài/ nữ hài

Chàng trai/cô gái “kho báu” (nhiều tài lẻ)

 

30

高富帅/白富美

gāofùshuài/báifùměi

Cao phú soái/ Cao phú mỹ

Cao-giàu-đẹp trai / Trắng-giàu-xinh đẹp

Mẫu hình lý tưởng.

31

学霸/学渣

xuébà/xuézhā

Học bá/ Học tra

Học bá (siêu giỏi) / Học dốt

 

32

锦鲤

jǐnlǐ

Cẩm lí

Cá Koi (biểu tượng may mắn, người rất may mắn)

 

33

剁手党

duòshǒu dǎng

Đóa thủ đảng

Hội chặt tay (người nghiện mua sắm online)

 

34

加油鸭

jiāyóu yā

Gia du áp

Cố lên nha! (鸭 yā ~ 啊 a, nghe dễ thương hơn)

 

35

奥利给

Àolìgěi

Áo lợi cấp

Cố lên! Tiếp tục nào!

Đọc ngược của 给力奥  /gěilì ào/.

36

工具人

gōngjù rén

Công cụ nhân

Người công cụ (bị lợi dụng, làm việc không công)

 

37

干饭人

gànfàn rén

Cán phạn nhân

Người mê ăn, người chăm chỉ ăn uống

“干饭不积极, 思想有问题!”

38

牛逼

niúbī / niú

Ngưu bức

Đỉnh, lợi hại, giỏi vãi

Khá mạnh, hơi tục. Thường nói tắt là 牛.

39

皮一下

pí yī xià

Bì nhất hạ

Đùa nghịch một chút, trêu một chút

Mang tính tinh nghịch.

40

尬聊

gà liáo

Giới liêu

Cuộc nói chuyện gượng gạo, khó xử

Từ 尴尬 (lúng túng) và 聊 (trò chuyện).

41

柠檬精

níngméng jīng

Ninh mông tinh

Người hay ghen tị, gato (chua như chanh)

 

42

我柠檬了

wǒ níngméng le

Ngã ninh mông liễu

Tôi ghen tị rồi, tôi gato rồi

 

43

躺枪

tǎng qiāng

Thảng thương

Bị vạ lây, nằm không cũng trúng đạn

Tôi không làm gì mà cũng 躺枪

44

520
(我爱你)

wǔ èr líng (wǒ ài nǐ)

Ngã ái nhĩ

Anh yêu em/ Em yêu anh

 

45

1314
(一生一世 )

yī sān yāo sì (yīshēng yīshì)

Nhất sinh nhất thế

Trọn đời trọn kiếp

 

46

5201314
(我爱你一生一世)

wǔ èr líng yī sān yāo sì (wǒ ài nǐ yīshēng yīshì)

Ngã ái nhĩ nhất sinh nhất thế

Yêu em/anh trọn đời trọn kiếp

 

47

886
(拜拜啦)

bā bā liù (bàibai la)

Bái bái lạp

Tạm biệt nhé

 

48

666
(牛牛牛/溜溜溜)

liùliùliù
(niúniúniú/liùliùliù)

Ngưu ngưu ngưu/ Lưu lưu lưu

Quá đỉnh, quá giỏi, mượt mà

 

49

233

Mã icon mặt cười của một diễn đàn cũ.

 


(Tiếng cười) Ha ha ha

 

50

555 

(呜呜呜 )

wǔ wǔ wǔ  (wū wū wū)

Ô ô ô

(Tiếng khóc) Hu hu hu

 

51

748
(去死吧)

qī sì bā

(qù sǐ ba)

Khứ tử ba

Đi chết đi! (tiêu cực mạnh)

 

Chúng ta có thể tìm hiểu thêm về các từ lóng thông dụng thông qua các trang mạng xã hội phổ biến ở Trung Quốc như Douyin, Xiaohongshu, hoặc Weibo. Ngoài ra, việc tăng cường giao tiếp với người Trung Quốc như nhắn tin, chơi game,... cũng góp phần không nhỏ đến việc mở rộng vốn từ hay “ngôn ngữ mạng” đối với người yêu thích tiếng Trung và muốn tìm hiểu về văn hóa nước bạn. Tiếng Trung Tinco mong rằng qua bài viết này, các bạn có thể “bỏ túi” thêm nhiều kiến thức thú vị về tiếng Trung nhé!

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

抢C位 : TIẾNG LÓNG TRONG HÁN NGỮ

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG