TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: MÀU SẮC TRONG TIẾNG TRUNG

Tiếng Trung Tinco

Bạn đã biết nói màu đỏ, màu xanh, màu trắng… bằng tiếng Trung chưa?
Cùng Tiếng Trung Tinco học ngay những từ vựng cơ bản siêu dễ nhớ nhé!

🖍 Từ vựng màu sắc thông dụng:
📌 Màu sắc (nói chung): 颜色 /yánsè/
🔴 Màu đỏ: 红色 /hóngsè/
🟡 Màu vàng: 黄色 /huángsè/
🟢 Màu xanh lá: 绿色 /lǜsè/
🔵 Màu xanh dương: 蓝色 /lánsè/
⚫ Màu đen: 黑色 /hēisè/
⚪ Màu trắng: 白色 /báisè/
🟣 Màu tím: 紫色 /zǐsè/
🌸 Màu hồng: 粉色 /fěnsè/
🟤 Màu nâu: 棕色 /zōngsè/
🟠 Màu cam: 橙色 /chéngsè/
 
🧠 Gợi ý cách học:
✅ Học qua hình ảnh – dễ nhớ hơn
✅ Luyện nói: Ghép từ + đồ vật (Ví dụ: 红色的书 – quyển sách màu đỏ)
✅ Ôn mỗi ngày một màu – mỗi ngày một từ mới!
 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung