Tiếng Trung Khi Đi Mua Sắm Ở Siêu Thị

Bạn đã bao giờ đi siêu thị ở Trung Quốc hoặc Đài Loan và… bí từ vựng?
Từ lúc chọn giỏ, hỏi giá, xin hóa đơn đến lúc thanh toán – nếu không biết tiếng Trung, bạn sẽ bỏ lỡ rất nhiều trải nghiệm thú vị.

Trong bài viết này, Tiếng Trung TinCo sẽ tổng hợp những từ vựng và mẫu câu thông dụng nhất khi đi mua sắm ở siêu thị, giúp bạn giao tiếp tự tin như người bản xứ và thậm chí còn biết cách “mặc cả” khéo léo để mua được giá hời

Từ vựng Tiếng Trung khi đi siêu thị, mua sắm mà bạn cần biết ^^

1. 批发 pī fā – Buôn bán
2. 购物 gòu wù – Mua sắm
3. 买 mǎi – Mua
4. 卖 mài – Bán
5. 价格 jià gé – Giá
6. 打折 dǎ zhé – Giảm giá
7. 看看 kàn kan – Xem
8. 试试 shì shi – Thử
9. 质量 zhì liàng – Chất lượng
10. 颜色 yán sè – Màu sắc
11. 发票 fā piào – Hóa đơn
12. 买单 mǎi dān – Thanh toán hóa đơn
13. 现金 xiàn jīn – Tiền mặt
14. 刷卡 shuā kǎ – Quẹt thẻ
15. 信用卡 xìn yòng kǎ – Thẻ tín dụng
16. 商业中心 shāng yè zhōng xīn – Trung tâm thương mại
17. 超市 chāo shì – Siêu thị
18. 电器 diàn qì – Điện máy
19. 百货公司 bǎi huò gōng sī – Cửa hàng bách hóa
20. 纪念商品店 jì niàn shāng pǐn diàn – Cửa hàng bán đồ lưu niệm
21. 服装店 fú zhuāng diàn – Cửa hàng quần áo
22. 鞋店 xié diàn – Cửa hàng giày dép
23. 金饰店 jīn shì diàn – Cửa hàng nữ trang
24. 随身用品 suí shēn yòng pǐn – Đồ dùng cá nhân
25. 小贩 xiǎo fàn – Bán lẻ
26. 砍价 kǎn jià – Hét giá
27. 讨价还价 tǎo jià huán jià – Mặc cả
28. 赔 péi – Thua lỗ
29. 太贵 tài guì – Quá đắt
30. 赔本 péi běn – Hụt vốn
31. 衬衣 chèn yī – Áo sơ mi
32. 外套 wài tào – Áo choàng
33. 泳衣 yǒng yī – Áo bơi
34. 大衣 dà yī – Áo khoác
35. T恤 T xù – Áo thun
36. 衣裙 yī qún – Áo đầm
37. 西装衣 xī zhuāng yī – Áo veston
38. 西装 xī zhuāng – Bộ com-lê
39. 领带 lǐng dài – Cà vạt
40. 腰带 yāo dài – Thắt lưng
41. 裙子 qún zi – Váy
42. 体育服 tǐ yù fú – Quần áo thể thao
43. 西装裤 xī zhuāng kù – Quần tây
44. 女鞋 nǚ xié – Giày nữ
45. 包袋 bāo dài – Túi xách
46. 电子 diàn zǐ – Điện tử
47. 家具 jiā jù – Đồ gia dụng
48. 韩装 hán zhuāng – Đồ Hàn Quốc
49. 家具百货 jiā jù bǎi huò – Hàng tạp hóa, gia dụng
50. 美容品 měi róng pǐn – Mỹ phẩm
51. 原材料 yuán cái liào – Nguyên vật liệu

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

100 từ vựng và mẫu câu về spa thẩm mỹ

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung

Các từ lóng thông dụng trong tiếng Trung