Từ vựng tiếng Trung các phòng ban trong công ty

Từ vựng tiếng Trung các phòng ban trong công ty

Từ vựng tiếng Trung các phòng ban trong công ty

2

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Hội đồng tuyển dụng 招聘委会 Zhàopìnwěihuì
Phòng bảo vệ 保卫科 Bǎo wèi kē
Phòng bảo vệ môi trường 环保科 Huán bǎo kē
Phòng công nghệ 工艺科 Gōng yì kē
Phòng công tác chính trị 政工科 Zhèng gōng kē
Phòng dự án 项目部 Xiàng mù bù
Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíngzhèng rénshì bù
Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíng zhèng rén shì bù
Phòng hội nghị 会议室 Huìyì shì
Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎnshēng jìhuà bù
Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎn shēng jìhuà bù
Phòng kế toán 会计室 Kuàijì shì
Phòng kinh doanh 销售部 Xiāoshòu bù
Phòng mua bán – xuất nhập khẩu 采购部 – 进出口 Cǎi gòu bù – jìn chù kǒu
Phòng nhân sự 人事科 Rén shì kē
Phòng sản xuất 生产科 Shēng chǎn kē
Phòng tài chính kế toán 财务会计部 Cáiwù kuàijì bù
Phòng tài vụ 财务科 Cáiwù kē
Phòng thiết kế 设计科 Shèjì kē
Văn phòng 办公室 Bàngōngshì

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

TỪ VỰNG VỀ NGÀNH MAY MẶC

Đều có nghĩa là “đau”, nhưng tại sao tiếng Trung lại có cả 疼 và 痛?

Đều có nghĩa là “đau”, nhưng tại sao tiếng Trung lại có cả 疼 và 痛?

Từ vựng tiếng Trung dùng trên mạng xã hội thông dụng

Từ vựng tiếng Trung dùng trên mạng xã hội thông dụng

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẦN ÁO, TRANG PHỤC