15 thán từ trong tiếng Trung mà ai cũng cần phải biết - TIỂNG TRUNG TINCO

😲 Ôi chao! Ủa? Ái da! – Nghe quen mà không biết nói sao cho chuẩn tiếng Trung?
📚 Hôm nay Tiếng Trung Tinco Education bật mí cho bạn 15 thán từ tiếng Trung vừa dễ học vừa cực “đời thường” để giao tiếp tự nhiên như người bản xứ.

1. 呀 (yā ) : A, á (biểu thị sự kinh ngạc )

2. 呦 (yōu) : – Á (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi) – Ối (biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)

3. 喳 (zhā ) : Dạ vâng (tiếng ứng đáp của người hầu ngày xưa đối với chủ)

4. 嗳 (ǎi ) : Ấy, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)

5. 唉 (ài ) : – Ôi (tỏ ý thương cảm , thất vọng ) – Ôi (tỏ ý nuối tiếc, hối hận ) – Ừ (biểu thị sự đáp lười hoặc k đồng ý)

6. 嗯 (éng ) : Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc ) 7. 哈哈(Hāhā) : Hà hà (biểu thị sự đắc ý , thoả mãn )

8. 咳( Hāi) - Này (biểu thị sự kêu gọi , nhắc nhở ) - Hả , ủa ( biểu thị sự kinh ngạc )

9. 嗨哟 ( Hāi yō ) : Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)

10. 嗬 ( Hē ) : Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)

11. 吓( hè ) : Hừ (tỏ ý không bằng lòng)

12. 嘿( Hēi ) : - Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi ) - Chà (biểu thị sự đắc ý, ca ngợi) - Ồ, ôi, ủa ( biểu thị sự kinh ngạc)

13. 哼( Hèng ) : Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )

14. 哦 (ó ) : Ủa ( biểu thị sự nửa tin nửa ngờ)

      哦 (ò ) : Ồ (biểu thị sự hiện ra)

15. 呸 ( pēi ) : Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản đối)

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: MÀU SẮC TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: MÀU SẮC TRONG TIẾNG TRUNG

Từ vựng tiếng Trung dùng trên mạng xã hội thông dụng

Từ vựng tiếng Trung dùng trên mạng xã hội thông dụng

Đều có nghĩa là “đau”, nhưng tại sao tiếng Trung lại có cả 疼 và 痛?

Đều có nghĩa là “đau”, nhưng tại sao tiếng Trung lại có cả 疼 và 痛?