TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP HÁN NGỮ HSK2

Ngữ Pháp HSK

HSK2 là cấp độ sơ cấp trong kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, gồm khoảng 300 từ vựng và một số điểm ngữ pháp cơ bản mở rộng từ HSK1. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ các cấu trúc ngữ pháp quan trọng trong HSK2, giúp bạn học nhanh, nhớ lâu, áp dụng được ngay!


1. Câu có tân ngữ kép (双宾语结构)

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ 1 (người) + tân ngữ 2 (vật)

Dùng khi muốn nói "cho ai cái gì", "nói với ai điều gì"...

📍Ví dụ:
老师教我们汉语。
→ Thầy dạy chúng tôi tiếng Trung.
我给你一个苹果。
→ Tôi cho bạn một quả táo.


2. Trạng ngữ chỉ mức độ (程度)

> 很 / 太 / 真 / 非常 + tính từ

Dùng để nhấn mạnh tính từ.

📍Ví dụ:
今天很热。→ Hôm nay rất nóng.
她非常漂亮。→ Cô ấy vô cùng xinh đẹp.


3. Trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm

> (Thời gian) + Chủ ngữ + (Địa điểm) + Động từ + …

Thời gian/địa điểm thường đứng trước động từ.

📍Ví dụ:
明天我在学校上课。→ Ngày mai tôi học ở trường.
下午三点我们去商店。→ Ba giờ chiều chúng tôi đi cửa hàng.

 

4. Câu hỏi với 要不要 / 有没有 / 会不会 / 是不是

Dạng nghi vấn A不A 

📍Ví dụ:
你要不要喝茶?→ Bạn có muốn uống trà không?
他会不会开车?→ Anh ấy có biết lái xe không?

 

5. Câu có 了 chỉ hành động hoàn thành

Chủ ngữ + động từ + 了 + tân ngữ

Biểu thị hành động đã xảy ra.

📍Ví dụ:
我吃了早饭。→ Tôi đã ăn sáng.
他去学校了。→ Anh ấy đã đi đến trường rồi.

 

6. Trợ từ động thái 着 (zhe)

Động từ + 着

Chỉ trạng thái đang diễn ra, duy trì.

📍Ví dụ:
他笑着说话。→ Anh ấy vừa cười vừa nói.
门开着呢。→ Cửa đang mở.


7. Câu so sánh với 比

> A + 比 + B + tính từ
So sánh hơn.

📍Ví dụ:
哥哥比我高。→ Anh trai cao hơn tôi.
今天比昨天冷。→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.


8. Câu mệnh lệnh với 吧

Động từ + 吧

Dùng để gợi ý, khuyên bảo nhẹ nhàng.

📍Ví dụ:
我们走吧!→ Chúng ta đi thôi!
你吃一点饭吧!→ Bạn ăn chút cơm đi!


9. Phó từ chỉ sự tiếp diễn / lặp lại
还 (hái): vẫn còn
再 (zài): lại nữa (chỉ hành động lặp lại sau này)

📍Ví dụ:
他还在睡觉。→ Anh ấy vẫn đang ngủ.
明天我再来。→ Ngày mai tôi sẽ đến lại.


10. Các liên từ phổ biến


和 và : 我喜欢苹果和香蕉。
因为…所以… vì…nên… : 因为我累,所以我不去。
虽然…但是… tuy…nhưng… : 虽然下雨,但是我出门。

 

11. Các lượng từ cơ bản

 Dùng cho mọi lượng từ chung 个 (gè)
Sách 本 (běn)
Quần áo 件 (jiàn)
Động vật 只 (zhī)

📍Ví dụ:
一个人 → một người
两本书 → hai quyển sách
三只猫 → ba con mèo

 

12. Phó từ phổ biến HSK2

已经 đã : 我已经吃饭了。

正在 đang : 他正在看书。
一起 cùng nhau : 我们一起去看电影。
常常 thường : 我常常跑步。

 

Lời khuyên học ngữ pháp HSK2 hiệu quả:

Ôn lại HSK1 thật kỹ, vì nhiều ngữ pháp cũ vẫn xuất hiện.

Kết hợp học từ vựng và ngữ pháp, đừng tách rời.

Viết ví dụ của chính bạn, sẽ nhớ lâu hơn.

Luyện nói mỗi mẫu câu ít nhất 3 lần mỗi ngày.


KẾT LUẬN

Ngữ pháp HSK2 tuy đơn giản nhưng là nền móng cho HSK3 – HSK4 sau này. Hãy dành thời gian luyện tập mỗi cấu trúc, đặc biệt là các câu có “了”, so sánh “比”, và nghi vấn A不A , rất thường gặp trong đề thi HSK.

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599
Email Tincojsc@gmail.com
Địa chỉ phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebook https://facebook.com

Chia sẻ qua

Bài viết liên quan

CÂU SO SÁNH HƠN VỚI “比”

CÂU SO SÁNH HƠN VỚI “比”

BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 结果补语

BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 结果补语

TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP HÁN NGỮ HSK1

TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP HÁN NGỮ HSK1

BỔ NGỮ XU HƯỚNG TRONG TIẾNG TRUNG 方向补语

BỔ NGỮ XU HƯỚNG TRONG TIẾNG TRUNG 方向补语