BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 结果补语
BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 结果补语
✨ Học tiếng Trung, chắc hẳn bạn từng bắt gặp những câu như:
我听懂了。 (Tôi đã nghe hiểu rồi.)
他跑累了。 (Anh ấy chạy mệt rồi.)
Bạn có để ý không, những từ 懂 (hiểu), 累 (mệt)… đứng sau động từ chính và cho biết kết quả của hành động. Trong ngữ pháp tiếng Trung, chúng ta gọi đó là Bổ ngữ kết quả – 结果补语.

BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 结果补语
- Định nghĩa
– Bổ ngữ kết quả biểu thị kết quả của động tác đã xảy ra.
– Bổ ngữ kết quả do động từ hoặc tính từ đảm nhiệm, đứng trực tiếp ngay sau động từ chính của câu.
– Động từ và bổ ngữ kết quả luôn đi kèm với nhau, nên không được thêm bất kì thành phần khác vào giữa chúng.
- Cấu trúc
2.1 Khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả + Tân ngữ
|
1. 我做好作业了。 Wǒ zuò hǎo zuòyèle. Tôi làm xong bài tập rồi. |
3. 我听懂你的意思了。 Wǒ tīng dǒng nǐ de yìsi le. Tôi hiểu ý của anh rồi. |
|
2. 我看见张明在图书馆读书。 Wǒ kànjiàn zhāng míng zài túshū guǎn dúshū. Tôi nhìn thấy Trương Minh đang đọc sách trong thư viện. |
4. 你找到护照了吗? Nǐ zhǎodào hùzhàole ma? Bạn tìm thấy hộ chiếu chưa. |
2.2 Phủ định
Chủ ngữ + 没(有)+ Động từ+ Bổ ngữ kết quả+ Tân ngữ
Chú ý: Trong câu phủ định không được thêm trợ từ “了”.
Ví dụ:
|
1. 今天的作业我还没做完。 Jīntiān de zuòyè wǒ hái méi zuò wán. Bài tập hôm nay tôi vẫn chưa làm xong. |
3. 我还没听懂你的话。 Wǒ hái méi tīng dǒng nǐ dehuà. Tôi vẫn chưa hiểu lời anh nói. |
|
2. 我没看见我的书。 Wǒ méi kànjiàn wǒ de shū. Tôi không nhìn thấy quyển sách của tôi. |
4. 你等一下儿,我还没吃完饭呢。 Nǐ děng yīxiàr, wǒ hái méi chī wán fàn ne. Bạn chờ chút đi, tôi vẫn chưa ăn cơm xong. |
2.3 Nghi vấn
Chủ ngữ + Động từ + 没 + Động từ + Bổ ngữ kết quả?
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả + Tân ngữ +了没(有)?
Ví dụ:
|
1. Cậu tìm thấy sách chưa? 你的书找到了没? Nǐ de shū zhǎodàole méi? 你的书找没找到? Nǐ de shū zhǎo méi zhǎodào? |
2. Cậu xem hiểu bài khóa chưa? 这篇课文你看没看懂? Zhè piān kèwén nǐ kàn méi kàn dǒng? 这篇课文你看懂了没? Zhè piān kèwén nǐ kàn dǒngle méi? |
Ví dụ:
|
Khẳng định |
Phủ định |
Nghi vấn |
|
我看见张明在图书馆读书。
|
我没看见张明在图书馆读书。 |
你看没看见张明在图书馆读书? 你看见张明在图书馆读书了没有? |
- Một số bổ ngữ kết quả thường gặp
|
Chức năng |
Ví dụ |
|
到 / dào/ : đến, được |
|
|
Biểu thị đạt đến một địa điểm: 走,开,搬,回,扔,… |
我回到家了。 Wǒ huí dàojiāle. Tôi về đến nhà rồi. |
|
Biểu thị động tác kéo dài đến một thời điểm: 看,工作,学习,等,休息,写,延迟,睡觉….. |
他学习到12点才去睡觉。 Tā xuéxí dào 12 diǎn cái qù shuìjiào. Anh ấy học đến 12h mới đi ngủ. |
|
Biểu thị đạt được mục đích: 买,找,收,拿,遇,碰…. |
我买到我喜欢的衣服了。 Wǒ mǎi dào wǒ xǐhuān de yīfúle Tôi mua được bộ quần áo tôi thích rồi.. |
|
Biểu thị đạt được số lượng hoặc mức độ nào đó: 增加,减少,长….. |
城市的初中学生今年已增加到11234个人。 Chéngshì de chūzhōng xuéshēng jīnnián yǐ zēngjiā dào 11234 gèrén. Số học sinh trung học của thành phố đã tăng lên 11234 em trong năm nay. |
|
在 / zài/ : ở |
|
|
Biểu thị sự thay đổi vị trí. |
你站在这儿等我。 Nǐ zhàn zài zhèr děng wǒ. Cậu đứng đây đợi tôi. |
|
见 /jiàn/ : thấy |
|
|
Biểu thị kết quả các động tác của thính giác, khứu giác, thị giác như: 看,听,瞧,望,闻…hoặc các động từ như: 遇,梦,碰….. |
你听见我的话了没? Nǐ tīngjiàn wǒ dehuàle méi? Cậu nghe thấy lời tôi nói không? 我遇见他了。 Wǒ yùjiàn tāle. Tôi gặp được anh ấy rồi. |
|
着 /zháo/ : được |
|
|
Biểu thị đạt được mục đích (có thể thay thế bằng 到) |
这本词典我买着了。 Zhè běn cídiǎn wǒ mǎi zháole. Tôi mua được quyển từ điển này rồi. |
|
住 /zhù/ |
|
|
Biểu thị thông qua động tác làm cho sự vật trở nên cố định: 记,站,停, 抓,拿,…. |
我的话你要记住。 Wǒ dehuà nǐ yào jì zhù. Lời tôi nói cậu phải nhớ kĩ. |
|
上 /shàng/ |
|
|
Biểu thị hai sự vật tiếp xúc với nhau, gắn kết (ngược lại với 开): 关,闭,合,系…. |
把门关上吧。 Bǎmén guānshàng ba. Đóng cửa lại đi.
|
|
Biểu thị đạt được mục đích. |
他今年考上了北京大学。 Tā jīn nián kǎo shàng le běi jīng dà xué Anh ấy năm nay đã thi đỗ đại học Bắc Kinh rồi. |
|
Biểu thị sự tăng thêm về số lượng, số lần: 写,算,加….. |
我们四个人,加上你就成一队了。 Wǒ men sì ge rén jiā shàng nǐ jiù chéng yí duì le. Chúng mình có bốn người rồi, thêm bạn nữa là đủ một đội rồi. |
|
Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp tục :交, 爱,喜欢….. |
他来中国以后交上了很多朋友。 Tā lái zhōngguó yǐhòu jiāo shàngle hěnduō péngyǒu. Sau khi anh ấy đến Trung Quốc thì quen được rất nhiều bạn bè. |
|
开 /kāi/ : ra |
|
|
Biểu thị sự chia tách, rời xa: 拉,打,搬,分,张,传,走,翻…. |
请同学们打开书,翻到第50页。 Qǐng tóngxuémen dǎkāi shū, fān dào dì 50 yè. Các em mở sách trang 50 ra đi. |
|
完 / wán/ : xong |
|
|
Biểu thị động tác hoàn thành: 吃,读,说,做,写,喝,卖,用,洗,看…… |
他写完汉字了。 Tā xiě wán hànzìle Cậu ấy viết xong chữ hán rồi. |
|
好 / hǎo/ : xong |
|
|
Biểu thị động tác có kết quả rất tốt, làm hài lòng. |
我做好饭了。 Wǒ zuò hǎo fànle Tôi nấu cơm xong rồi |
|
错 /cuò/ : sai |
|
|
Biểu thị kết quả là sai, nhầm lẫn: 做,猜,看,认,走….. |
这个作业你做错了。 Zhège zuòyè nǐ zuò cuòle. Cậu làm sai bài này rồi. |
|
对 /duì/ : đúng |
|
|
Biểu thị kết quả là đúng, chính xác: 做,认,猜,看,写,…. |
这个问题你猜对了。 Zhège wèntí nǐ cāi duìle. Câu hỏi này cậu đoán đúng rồi. |
|
成 /chéng / : Xong, thành |
|
|
Biểu thị sự biến đổi từ cái này thành cái kia hoặc đạt được mục đích: 做,看,写,建,当,翻译…. |
你把这个文件翻译成英语吧。 Nǐ bǎ zhè gè wénjiàn fānyì chéng yīngyǔ ba Cậu dịch văn bản này ra tiếng anh đi. |
|
懂 / dǒng/ : Hiểu |
|
|
Biểu thị sự hiểu biết: 听,看,读,弄,搞,….. |
我听懂你的话了。 Wǒ tīng dǒng nǐ dehuà le. Tôi hiểu lời anh nói rồi. |
|
掉 /diào/ : Mất |
|
|
Biểu thị sự mất đi: 扔,丢,除,改,消灭,….. |
我的手机丢掉了。 Wǒ de shǒujī diūdiàole. Điện thoại tôi bị mất rồi. |
|
走 /zǒu/ : đi |
|
|
Biểu thị sự rời xa, chia tách: 拿,提,带,取, 领,逃,跑,…. |
小偷已经跑走了。 Xiǎotōu yǐjīng pǎo zǒule. Tên trộm đã bỏ chạy rồi. |
|
够 / gòu/ : đủ |
|
|
Biểu thị thỏa mãn nhu cầu: 睡,吃,买,看,听,存…. |
我吃够了, 不想再吃了。 Wǒ chī gòu le, bùxiǎng zài chīle. Tôi ăn no rồi, không muốn ăn thêm nữa. |
|
满 /mǎn/ : đầy |
|
|
Biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hết: 坐,睡,站,住,放…. |
教室里坐满了学生。 Jiàoshì lǐ zuò mǎnle xuéshēng. Học sinh đã ngồi đầy trong lớp học. |
|
倒 /Dǎo/ : đổ |
|
|
Biểu thị người hoặc vật đang đứng thẳng thì bị đổ ngang ra: 刮,摔,滑,累,病….. |
他摔倒了。 Tā shuāi dǎo le. Anh ấy ngã đổ rồi |
|
下 / xià/ : ở lại |
|
|
Biểu thị cố định, dừng lại:停,记,住,留,写…… |
今天你留下吧,别回去。 Jīntiān nǐ liú xià ba, bié huíqù. Hôm nay bạn ở lại đi, đừng về nữa. |
|
Biểu thị rời xa, chia tách:脱,放,扔….. |
行李你放下吧。 Xínglǐ nǐ fàngxià ba. Anh bỏ hành lí xuống đi. |
|
Biểu thị số lượng có thể dung nạp được:坐,放,装…… |
这个房间能坐下20个人。 Zhège fángjiān néng zuò xià 20 gèrén. Phòng này có thể ngồi được 20 người. |
|
起 / qǐ/ : lên |
|
|
Biểu thị động tác hướng lên trên: 站,举,抬,升…. |
请你站起读书。 Qǐng nǐ zhàn qǐ dúshū Mời em đứng lên đọc bài. |
|
Biểu thị bắt đầu và tiếp tục:做,想,说,学,聊….. |
每次说起这事,他都很愤怒。 Měi cì shuō qǐ zhè shì, tā dōu hěn fènnù. Mỗi lần nhắc tới chuyện này, anh ấy đều rất tức giận. |
|
给 / gěi/ : cho |
|
|
Biểu thị thông qua động tác để đưa cho ai: 留,传,递,交,送,寄….. |
他送给我一本书了。 Tā sòng gěi wǒ yī běn shū le. Anh ấy tặng tôi một cuốn sách. |
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Sắp xếp từ thành câu
- 那/画/他/张/了/完/风景画
- 那本/词典/买/我/了/中文/到
- 晚上/学习/十一点/每天/都/他/到
- 已经/了/到/他/家/回
- 小说/他/看/法文/没/这本/懂
Đáp án:
- 那张风景画他画完了。/他画完了那张风景画。
- 我买到那本中文词典了。
- 他每天晚上都学习到十一点。
- 他已经回到家了。
- 他没看懂这本法文小说。
Bài 2: Sửa lỗi sai
- 我做作业完了就去找你。
- 开会完了就去吃饭。
- 这个故事我不听懂。
- 我买那本小说到了。
- 我已经三年不看见父母。
- 我学这本书完了。
- 这个问题我错了回答。
- 昨天在书店我看了我们班的同学玛丽。
- 我现在能听老师的话懂了。
- 他能翻译这些句子对。
Đáp án:
- 我做完了作业就去找你。
- 开完了会就去吃饭。
- 这个故事我没听懂。(听不懂)
- 我买到了那本小说。
- 我已经三年没看见父母。
- 我学完了这本书。
- 这个问题我回答错了。
- 昨天在书店我看见了我们班的同学玛丽。
- 我现在能听懂了老师的话。
- 他翻译对了这些句子。
Bài 3: Dịch Việt - Trung
- Tôi đã làm xong bài tập ngày hôm qua.
- Bạn đã mua được vé xem phim chưa?
- Bạn trả lời sai câu hỏi của thầy giáo rồi.
- Tôi đã mua được cuốn từ điển Anh - Việt rồi.
Đáp án:
- 昨天的作业我做完了。
- 你买到电影票了没有?
- 老师的问题你回答错了。
- 我买到了那本英越词典。
BỔ NGỮ TRẠNG THÁI TRONG TIẾNG TRUNG
Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
Trung tâm tiếng Trung TinCo
| Điện thoại | 0327 596 869 - 0366 420 899 - 0393 284 599 |
| Tincojsc@gmail.com | |
| Địa chỉ | phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
| https://facebook.com |
Chia sẻ qua
Bài viết liên quan

